Ứng dụng trong hàn các loại lon khác nhau, chẳng hạn như lon thực phẩm, lon hóa chất và thùng vuông.
Máy sơn lót và sơn phủ trước bên trong và bên ngoài thân lon và máy sấy thân lon là các tùy chọn có thể được bổ sung vào dây chuyền sản xuất.
Theo yêu cầu của khách hàng về việc đẩy nhanh tốc độ.
Thông số kỹ thuật产品参数产品专利号:20112024 6280.6
| Người mẫu | FH18-90ZD-42 | FH18-90ZD-42L |
| Số đơn hàng | FH1890ZD4201 | FH1890ZD42L02 |
| Tốc độ hàn | 6-18m/phút | |
| Năng lực sản xuất | 15-42 lon/phút | |
| Phạm vi đường kính lon | φ220-φ300mm | |
| Phạm vi chiều cao lon | 250-430mm | 250-500mm |
| Vật liệu | Tấm thiếc Tấm mạ crôm Tấm mạ crôm | Tấm thiếc Tấm mạ crôm Tấm mạ crôm Tấm mạ kẽm |
| Phạm vi độ dày của tấm thiếc | 0,25-0,5mm | |
| Phạm vi chồng chéo Z-bar | 0,6mm 0,8mm 1,0mm 1,2mm | |
| Khoảng cách Nugget | 0,5-0,8mm | |
| Dải tần số | 100-260Hz | |
| Khoảng cách điểm đường may | φ1.5mm φ1.7mm | |
| Nước làm mát | 温度Nhiệt độ:12-18oC Áp suất: 0,4-0,5Mpa 流量Xả:12L/phút | |
| Mức tiêu thụ khí nén | 400 lít/phút | |
| Áp lực | 0,5Mpa-0,7Mpa | |
| Nguồn điện | 380V±5% 50Hz | |
| Tổng công suất | 125KVA | |
| Đo lường máy móc | 2300*1800*2000 | |
| Cân nặng | 3800kg | |
Hình ảnh minh họa chỉ mang tính chất tham khảo, ví dụ như các thông số vật lý, có thể thay đổi mà không cần báo trước.
Thời gian đăng bài: 27/03/2023
